cotton wool

/'kɔtn'wul/
danh từ
  1. bông mộc, bông (để làm cốt áo, làm nệm...); bông

Idioms

  • to bring up a child in cotton_wool
    quá cưng con

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

cotton wool
A child holds a fluffy ball of cotton wool.